Tuesday, January 10, 2017

Tánh tốt, tật xấu của Người Nhật

Tánh tốt
#1. Lễ độ/ Polite (“reigi tadashii.”)words_01
#2. Giờ giấc chặt chẽ/ Punctualwords_04
#3. Tốt/ Kind(“yasashii” or “omoyari no aru,”)
#4. Chăm chỉ/ Hard-working(“hataraki-mono”)words_02
#5. Tôn trọng/ Respectful(“tanin ni taishite keii wo hyo suru”)
#6. Ngại ngùng, mắc cỡ/ Shy(“hazukashigariya”)
#7. Thông minh/Intelligent(“kashikoi.”)
#8. Tập thể/Grouping
#9. Coi trọng hình thức/Formal(“David-san”, “yobisute” )
#10. Vệ sinh, sạch sẽ/Clean
# 11. Tinh thần trách nhiệm
#12. Tự trọng
#13. Kỷ luật
#14. Yêu nước, tinh thần dân tộc
#15. Tinh thần võ sĩ đạo
Tật xấu
1. Làm việc quá độ/ Japanese people work too much.
2. Thiếu thân thiện/It can be hard to make friends in Japan.
3. Giữ khoảng cách, Ít tiếp xúc thể xác khi giao tiếp/ There is very little physical contact between people.
4. Ưa bắt chước ngoại quốc/ There are still too many stereotypes about foreigners.
5. Dễ trầm cảm/ tự tử6. Quá chú trọng vật chất/There’s too much materialism.

No comments:

Post a Comment