Sunday, June 25, 2017

100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

account holder: chủ tài khoản
active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
administrative cost: chi phí quản lý
affiliated/ Subsidiary company: công ty con
agent: đại lý, đại diện
average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
central Bank: ngân hàng trung ương
circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
confiscation: tịch thu
conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
co-operative: hợp tác xã
customs barrier: hàng rào thuế quan
depreciation: khấu hao
depression: tình trạng đình đốn
distribution of income : phân phối thu nhập
downturn: thời kỳ suy thoái
dumping: bán phá giá
earnest money: tiền đặt cọc
economic blockade: bao vây kinh tế
economic cooperation: hợp tác ktế
effective demand : nhu cầu thực tế
effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
embargo: cấm vận
excess amount: tiền thừa
finance minister: bộ trưởng tài chính
financial crisis: khủng hoảng tài chính
financial market: thị trường tài chính
financial policies: chính sách tài chính
financial year: tài khoán
fixed capital: vốn cố định
foreign currency: ngoại tệ
Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm quốc dân
guarantee: bảo hành
hoard/hoarder: tích trữ/ người tích trữ
holding company: công ty mẹ
home/foreign market: thị trường trong nước/ ngoài nước
indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế
inflation: sự lạm phát
instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
insurance: bảo hiểm
interest: tiền lãi
International economic aid: viện trợ Kinh tế quốc tế
invoice: hoá đơn
joint stock company: công ty cổ phần
joint venture: công ty liên doanh
liability: khoản nợ, trách nhiệm
macro-economic: kinh tế vĩ mô
managerial skill: kỹ năng quản lý
market economy: kinh tế thị trường
micro-economic: kinh tế vi mô
mode of payment: phuơng thức thanh toán
moderate price: giá cả phải chăng
monetary activities: hoạt động tiền tệ
mortgage: cầm cố , thế nợ
national economy: kinh tế quốc dân
national firms: các công ty quốc gia
non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
non-profit: phi lợi nhuận
obtain cash: rút tiền mặt
offset: sự bù đáp thiệt hại
on behalf: nhân danh
open cheque: séc mở
operating cost: chi phí hoạt động
originator: người khởi đầu
outgoing: khoản chi tiêu
payment in arrear: trả tiền chậm
per capita income: thu nhập bình quân đầu người
planned economy: kinh tế kế hoạch
potential demand: nhu cầu tiềm tàng
preferential duties: thuế ưu đãi
price-boom: việc giá cả tăng vọt
purchasing power: sức mua
rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
real national income: thu nhập quốc dân thực tế
recession: tình trạng suy thoái
regulation: sự điều tiết
remittance: sự chuyển tiền
remitter: người chuyển tiền
remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa
retailer: người bán lẻ
revenue: thu nhập
security courier services: dịch vụ vận chuyển bảo đảm
settle: thanh toán
share: cổ phần
shareholder: cổ đông
sole agent: đại lý độc quyền
speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
supply and demand: cung và cầu
surplus: thặng dư
the openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
transfer: chuyển khoản
transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
treasurer: thủ quỹ
turnover: doanh số, doanh thu
withdraw: rút tiền ra
current account: tài khoản vãng lai
expiry date: ngày hết hạn
voucher: biên lai, chứng từ

No comments:

Post a Comment