Sunday, June 25, 2017

Từ vựng chủ đề: Bằng cấp, học vị

Khi đọc một danh thiếp tiếng anh, ta thường hay thấy bên cạnh họ tên là những từ viết tắt như M.A, M.S, MBA, PhD… để chỉ học vấn, bằng cấp của chủ danh thiếp. Chuyên mục học tiếng Anh của báo Đại Kỷ Nguyên hôm nay xin giới thiệu với các bạn các các từ chỉ học vị thông dụng nhất.
Bachelor: Bằng cử nhân
Master: Bằng thạc sĩ
Post Doctor: Bằng tiến sĩ
The Bachelor of Art (B.A., BA, A.B. hoặc AB ): Cử nhân khoa học xã hội
The Bachelor of Science (Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc): Cử nhân khoa học tự nhiên
The Bachelor of Business Administration (BBA): Cử nhân quản trị kinh doanh
The Bachelor of Commerce and Administration (BCA): Cử nhân thương mại và quản trị
The Bachelor of Accountancy (B.Acy. , B.Acc. hoặc B. Accty): Cử nhân kế toán
The Bachelor of Laws (LLB, LL.B): Cử nhân luật
The Bachelor of public affairs and policy management (BPAPM): Cử nhân ngành quản trị và chính sách công
The Master of Art (M.A): Thạc sĩ khoa học xã hội
The Master of Science (M.S., MSc hoặc M.S): Thạc sĩ khoa học tự nhiên
The Master of business Administration (MBA): Thạc sĩ quản trị kinh doanh
The Master of Accountancy (MAcc, MAc, hoặc Macy): Thạc sĩ kế toán
The Master of Science in Project Management (M.S.P.M.):Thạc sĩ quản trị dự án
The Master of Economics (M.Econ): Thạc sĩ kinh tế học
The Master of Finance (M.Fin.): Thạc sĩ tài chính học
Doctor of Philosophy (Ph.D): Tiến sĩ (các ngành nói chung)
Doctor of Medicine (M.D): Tiến sĩ y khoa
Doctor of Science (D.Sc.): Tiến sĩ các ngành khoa học
Doctor of Business Administration (DBA hoặc D.B.A): Tiến sĩ quản trị kinh doanh
The Bachelor of Social Science (B.S.Sc.): Cử nhân khoa học xã hội
The Bachelor of Laws (LL.B.): Cử nhân luật
The Bachelor of Tourism Studies (B.T.S.): Cử nhân du lịch
Post-Doctoral fellow: Nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ
The Bachelor of Science in Agriculture [B.Sc. (Ag) or B.Sc. (Hons.) Agriculture]: Cử nhân Khoa học trong Nông nghiệp 
The Bachelor of Design (B.Des., or S.Des. in Indonesia): Cử nhân Thiết kế 
Bachelor of Computing (B.Comp.) and Bachelor of Computer Science (B.Comp.Sc.): Cử nhân Tin học và Cử nhân Khoa học Máy tính
Bachelor of Applied Arts and Sciences (B.A.A.Sc.): Cử nhân Nghệ thuật và Khoa học ứng dụng 
Bachelor of Science (B.Sc.), Bachelor of Medical Science (B.Med.Sc.), or Bachelor of Medical Biology (B.Med.Biol.): Cử nhân Khoa học, Cử nhân Khoa học Y tế, hoặc Cử nhân sinh học Y tế 
The Bachelor of Midwifery  (B.Sc.Mid, B.Mid, B.H.Sc.Mid): Cử nhân Hộ sinh
Bachelor of Physiotherapy (B.P.T.): Cử nhân vật lý trị liệu
Doctor of Veterinary Medicine (D.V.M.): Bác sĩ Thú y
The Bachelor of Pharmacy (B.Pharm.): Cử nhân Dược
The Bachelor of Science in Public Health (B.Sc.P.H.): Cử nhân Khoa học Y tế công cộng
The Bachelor of Health Science (B.H.Sc.): Cử nhân Khoa học Y tế
Bachelor of Food Science and Nutrition (B.F.S.N.): Cử nhân Khoa học và Dinh dưỡng thực phẩm.
The Bachelor of Aviation (B.Av.): Cử nhân ngành Hàng không
The Bachelor of Fine Arts (B.F.A.): Cử nhân Mỹ thuật
The Bachelor of Film and Television (B.F.T.V.): Cử nhân Điện ảnh và Truyền hình
The Bachelor of Music (B.Mus.): Cử nhân Âm nhạc

No comments:

Post a Comment