Sunday, June 25, 2017

Từ vựng chủ đề: Thành phố và đô thị

Thành thị là nơi náo nhiệt và thường xuyên diễn ra các hoạt đông làm ăn, vui chơi, và có nhiều từ vựng tiếng anh để diễn đạt nhịp sống của nó.
The city
 – Road /roʊd/: Đường
– Lane /leɪn/: Làn đường
– Route /ruːt/ Tuyến đường
– Path /pæθ/: Đường mòn
– Trail / treɪl/: Đường mòn leo núi (thường là những con đường nhỏ lên núi)
– Dotted line /ˈdɑːtɪd laɪn/: Vạch phân cách
– Bus Stop /bʌs/: Điểm dừng xe bus
– Barrier / ˈbæriər /= Fence / fens /: Hàng rào ko cho đi qua
– Parking lot /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ = Car park / kɑːr pɑːrk /: Bãi đỗ xe
– Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ = Pavement / ˈpeɪvmənt/ Vỉa hè
– Traffic light /ˈtræfɪk laɪt /: Đèn giao thông
– Sign /saɪn/ Biển hiệu
– Take care Slope ahead /teɪk ker sloʊp əˈhed/: Cận thận đoạn đường phía trước dốc
– Rough road /rʌf roʊd/: Đường gồ ghề
– Unsafe area Do not enter /ʌnˈseɪf ˈeriə də nɑːt ˈentər /: Khu vực nguyên hiểm, không được vào
– Ben /ben/= Curve /kɜːrv/ : Đường cong
– Reduce speed /rɪˈduːs spiːd/= Slow down / sloʊ daʊn / Giảm tốc độ
– Road works ahead /roʊd wɜːrks əˈhed/: Phía trước công trường đang thi công
– Restroom /ˈrestruːm /: WC
– No parking /noʊ ˈpɑːrkɪŋ /: Cấm độ xe
– Danger area /ˈdeɪndʒər ˈeriə/: Khu vực nguy hiểm
– Caution /ˈkɔːʃn /: Chú ý, cận thận
– Warning /ˈwɔːrnɪŋ/: Cảnh báo
– No hitch hiking / noʊ hɪtʃ ˈhaɪkɪŋ /: Cấm bắt xe (Cấm xin đi nhờ xe)
– Exit /ˈeksɪt/: Lối thoát hiểm
– Passing prohibited /ˈpæsɪŋ prəˈhɪbɪt/: Cấm vượt
– Falling rocks / fɔːl ɪŋ rɑːks /: Đá rơi
– Slippery road / ˈslɪpəri roʊd /: Đường trơn
– Roadway narrows /ˈroʊdweɪ ˈnæroʊz/: Đường hẹp
– avenue /ˈævənuː/: đại lộ
– bus shelter /bʌs ˈʃeltər/: mái che chờ xe buýt
– telephone box /’telɪfoʊn bɑːks/ = telephone booth /ˈtelɪfoʊn buːθ/ quầy điện thoại
– high street /haɪ striːt/: phố lớn
– Lamp post /læmp poʊst/: cột đèn đường
– parking meter /ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər/: đồng hồ tính tiền đỗ xe
– pavement /ˈpeɪvmənt/= sidewalk/ ˈsaɪdwɔːk/: vỉa hè
– pedestrian crossing /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường
– pedestrian subway / pəˈdestriən ˈsʌbweɪ /: đường hầm đi bộ
– side street /saɪd striːt/: phố nhỏ
– Signpost /ˈsaɪnpoʊst/: cột biển báo
– taxi rank /ˈtæksi ræŋk/: bãi đỗ taxi
– office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ tòa nhà văn phòng
– lobby /ˈlɒb.i/ hành lang, sảnh
– corner /ˈkɔː.nəʳ/ góc đường
– crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ vạch kẻ cho người qua đường
– department store /dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/ bách hóa tổng hợp
– bakery /ˈbeɪ.kər.i/ tiệm bánh mì
– pay phone /’peɪ fəʊn/ điện thoại công cộng
– street sign /striːt saɪn/ chỉ dẫn đường
– post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ bưu điện
– traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ cảnh sát giao thông
– intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ giao lộ
– pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ người đi bộ
– bus stop /bʌs stɒp/ điểm dừng xe buýt
– bench /bentʃ/ ghế đợi
– waste basket /ˈweɪstbæskɪt/ thùng rác
– subway station /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ trạm xe điện ngầm
– elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ thang máy (dạng nâng)
– bookstore /ˈbʊk.stɔːʳ/ hiệu sách
– parking garage /ˈpɑː.kɪŋ ˈgær.ɑːʒ/ nơi đỗ xe
– parking meter /ˈpɑː.kɪŋ ˈmiː.təʳ/ máy thu tiền đậu xe ở đường phố
– traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ đèn giao thông
– drugstore /ˈdrʌg.stɔːʳ/ hiệu thuốc
– apartment house /əˈpɑːt.mənt haʊs/ chung cư
– building number /ˈbɪl.dɪŋ ˈnʌm.bəʳ/ số tòa nhà
– sidewalk /ˈsaɪd.wɔːk/ vỉa hè
– curb /kɜːb/ lề đường
– fruit and vegetable market /fruːt nd ˈvedʒ.tə.bļ ˈmɑː.kɪt/ chợ hoa quả và rau
– street light /ˈstriːt laɪt/ đèn đường
– newsstand /ˈnjuːz.stænd/ sạp báo
* COUNTRY
- live in a village/the countryside/an isolated area/a rural backwater
sống trong một ngôi làng/vùng quê/một khu vực hẻo lánh/một vùng nông thôn tù túng
- enjoy the relaxed/slower pace of life
yêu thích nhịp sống thanh thản/chậm
- enjoy/love/explore the great outdoors
thích/yêu thích/khám phá cuộc sống ngoài trời tuyệt hảo
- look for/get/enjoy a little peace and quiet
tìm/được/thưởng thức một tí yên bình và yên tĩnh
- need/want to get back/closer to nature
cần/muốn trở về/muốn với thiên nhiên
- be surrounded by open/picturesque countryside
được bao quanh bởi vùng quê rộng rãi/như tranh vẽ
- escape/quit/get out of/leave the rat race
trốn khỏi/bỏ/thoát khỏi/rời cuộc sống luẩn quẩn
- seek/achieve a better/healthy work-life balance
tìm/đạt được sự cân bằng công việc-cuộc sống tốt hơn/lành mạnh
- downshift to a less stressful life
thay đổi thành lối sống ít áp lực hơn
- seek/start a new life in the country
tìm kiếm/bắt đầu cuộc sống mới ở vùng quê
- create/build/foster a strong sense of community
tạo ra/xây dựng/nuôi nấng văn hóa cộng đồng bền vững
- depend on/be employed in/work in agriculture
dựa vào/được thuê làm/làm việc trong ngành nông nghiệp
- live off/farm the land
sống nhờ/trồng trọt chăn nuôi trên mảnh đất
- tackle/address the problem of rural unemployment
giải quyết/đề cập đến vấn đề về phát triển nông thôn
  • live in a city/a town/an urban environment/(informal) a concrete jungle/the suburbs/shanty towns/slums
    sống trong thành phố/thị trấn/môi trường đô thị/(không trang trọng/khu rừng bê tông)/ngoại ô/khu xập xệ/ổ chuột
  • live (especially North American English) downtown/in the downtown area/(British English) in the city centre
    sống ở khu buôn bán kinh doanh
  • enjoy the hectic pace of life/the hustle and bustle of city life
    thích nhịp sôi động của cuộc sống/sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành thị
  • cope with the stress/pressure of urban life
    đối phó với sự căng thẳng/áp lực của cuộc sống thành thị
  • get caught up in the rat race
    bị mắc vào cuộc sống luẩn quẩn
  • seek the anonymity of life in a big city
    ẩn mình trong thành phố lớn
  • be drawn by/resist the lure of the big city
    bị thu hút bởi/chống lại sức cám dỗ của thành phố lớn
  • love the vibrant/lively nightlife
    yêu thích cuộc sống về đêm sôi động/tràn đầy sức sống
  • have all the amenities
    có tất cả những tiện nghi
  • be surrounded by towering skyscrapers/a soulless urban sprawl
    bị bao quanh bởi các tòa nhà chọc trời chót vót/sự mở rộng đô thị vô hồn
  • use/travel by/rely on (British English) public transport/(North American English) public transportation
    dùng/đi bằng/dựa vào phương tiện giao thông công cộng
  • put up with/get stuck in/sit in massive/heavy/endless/constant traffic jams
    chịu đựng/bị kẹt trong/ngồi trong ùn tắc lớn/dữ dội/vô tận/liên tục
  • tackle/ease/reduce/alleviate the traffic congestion
    giải quyết/làm dịu/giảm/làm nhẹ bớt sự tắc nghẽn giao thông
  • be affected/choked/damaged by pollution
    bị ảnh hưởng/bị làm nghẹt thở/bị phá hoại bởi ô nhiễm

No comments:

Post a Comment