Sunday, June 25, 2017

Từ vựng về các giai đoạn của cuộc đời

.
Trong hình ảnh có thể có: bầu trời, cây, ngoài trời và thiên nhiên- Childhood : thời thơ ấu.

- Adolescence : thời thanh niên.
- Birth : ngày chào đời.
- Puberty : dậy thì.
- Old age : tuổi già.
- Retirement : tuổi về hưu .
- Marriage : hôn nhân .
- Middle age : tuổi trung niên .
- In my : teens, twenties, childhood.
- When I was : student, growing up, at school, at university, young, single.
- When I was a : kid, child, teenager .
- Leave school/ home : ra trường/ sống tự lập.
- Get engaged/ married/ divorced : đính hôn/ kết hôn/ li dị.
- Change schools/ jobs/ your career : chuyển trường/ thay đổi nghề/ thay đổi công việc.
- Have baby/ children : có con.
- Move house :đổi nhà .
- My lucky break : dịp may hiếm có.
- The best day of my life : ngày hạnh phúc nhất đời.
- Turning-point : bước ngoặt.
- The lowest point : thời điểm tồi tệ nhất .
stages-of-life

No comments:

Post a Comment