Sunday, July 30, 2017

THUẬT NGỮ HÀNH CHÁNH ANH VIỆT



STTTừ vựngNghĩa của từ vựng
1Office ManagermentQuản trị hành chính văn phòng
2Office/Administrative ManagerNhà quản lý hành chính/ Giám đốc hành chính
3Administrative AssistantTrợ lý hành chính
4Information ManagerTrưởng phòng thông tin
5Word processing SupervisiorTrrưởng phòng xử lý văn bản
6Receptionist Tiếp tân
7Mail clerkNhân viên thư tín
8File clerkNhân viên lưu trữ hồ sơ
9StenographerNhân viên tốc ký
10Typist/Clerk typistNhân viên đánh máy
11Word processing operatorNhân viên xử lý văn bản
12SecretaryThư ký
13Professional SecretaryThư ký chuyên nghiệp
14Speacialized SecretaryThư ký chuyên ngành
15Multifunctional/Traditional/GeneralistsThư ký tổng quát
16Junior SecretaryThư ký sơ cấp
17Senior SecretaryThư ký Trung cấp
18Executive SecretaryThư ký Giám đốc
19Word processing specialistChuyên viên hành chánh
20The Office functionChức năng hành chính văn phòng
21Office workCông việc hành chính văn phòng
22Filing Lưu trữ, sắp xếp HS
22CorrespondenceThư tín liên lạc
23ComputingTính toán
24CommunicationTruyền thông
25Paper handlingXử lý công văn giấy tờ
26Information handlingXử lý thông tin
27Top managementCấp quản trị cao cấp
28Middle managementCấp quản trị cao trung
29Supervisory managementCấp quản đốc
30Input Information flowLuồng thông tin đầu vào
31Output Information flowLuồng thông tin đầu ra
32Internal Information flowLuồng thông tin nội bộ
33Managerial workCông việc quản trị
34Scientific managementQuản trị một cách khoa học
35Office planningHoạch định hành chính văn phòng
36Strategic planingHoạch định chiến lược
37Operational planingHoạch định tác vụ
38CentralizationTập trung
39DecentralizationPhân tán
40Physical CentralizationTập trung vào một địa bàn
41Functional CentralizationTập trung theo chức năng
42OrganizingTổ chức
43SupervisorKiểm soát viên
44Data entry clerk/OperatorNhân viên nhập dữ kiện
45Intelligent copier operatorNhân viên điều hành máy in thông minh
46Mail processing supervisorKiểm soát viên xử lý thư tín
47Data processing supervisorKiểm soát viên xử lý dữ kiện
48Officer servicesDịch vụ hành chính văn phòng
49Intradepartment relationshipMối quan hệ liên nội bộ, phòng ban
50Customers relationshipMối quan hệ với khách hàng
51Processional relationshipMối quan hệ nghề nghiệp
52ControllingKiểm tra
53MonitoringKiểm soát
54Strategic controlKiểm tra chiến lược
55Operational controlKiểm tra tác vụ
56Long term/long run/long rageDài hơi, trường kỳ
57Short term/short run/short rageNgắn hạn, đoản kỳ
58Mid term/mid run/mid rageTrung hạn
59Administrative controlKiểm tra hành chính
60Operative controlKiểm tra hoạt động tác vụ  




 Thuật ngữ tiếng Anh hệ thống hành chính Việt Nam

1. Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước


Tên tiếng ViệtTên tiếng AnhViết tắt
(nếu có)
Nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt NamSocialist Republic of Viet NamSRV
Chủ tịch nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt NamPresident of the Socialist Republic of Viet Nam
Phó Chủ tịch nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt NamVice President of the Socialist Republic of Viet Nam


 2. Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ

Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt NamGovernment of the Socialist Republic of Viet NamGOV
Bộ Quốc phòngMinistry of National DefenceMND
Bộ Công anMinistry of Public SecurityMPS
Bộ Ngoại giaoMinistry of Foreign AffairsMOFA
Bộ Tư phápMinistry of JusticeMOJ
Bộ Tài chínhMinistry of FinanceMOF
Bộ Công ThươngMinistry of Industry and TradeMOIT
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hộiMinistry of Labour, War invalids and Social Affairs

Bộ Giao thông vận tảiMinistry of TransportMOT
Bộ Xây dựngMinistry of ConstructionMOC
Bộ Thông tin và Truyền thôngMinistry of Information and CommunicationsMIC
Bộ Giáo dục và Đào tạoMinistry of Education and TrainingMOET
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônMinistry of Agriculture and Rural DevelopmentMARD
Bộ Kế hoạch và Đầu tưMinistry of Planning and InvestmentMPI
Bộ Nội vụMinistry of Home AffairsMOHA
Bộ Y tếMinistry of HealthMOH
Bộ Khoa học và Công nghệMinistry of Science and TechnologyMOST

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịchMinistry of Culture, Sports and TourismMOCST
Bộ Tài nguyên và Môi trườngMinistry of Natural Resources and EnvironmentMONRE
Thanh tra Chính phủGovernment InspectorateGI
Ngân hàng Nhà nước Việt NamThe State Bank of Viet NamSBV
Ủy ban Dân tộcCommittee for Ethnic AffairsCEMA
Văn phòng Chính phủOffice of the GovernmentGO


 3. Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ


Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí MinhHo Chi Minh Mausoleum ManagementHCMM
Bảo hiểm Xã hội Việt NamViet Nam Social SecurityVSS
Thông tấn xã Việt NamViet Nam News AgencyVNA
Đài Tiếng nói Việt NamVoice of Viet NamVOV
Đài Truyền hình Việt NamViet Nam TelevisionVTV
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí MinhHo Chi Minh National Academy of Politics and Public AdministrationHCMA
Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamViet Nam Academy of Science and TechnologyVAST
Viện Khoa học Xã hội Việt NamViet Nam Academy of Social SciencesVASS


4. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt NamPrime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam
Phó Thủ tướng Thường trựcPermanent Deputy Prime Minister
Phó Thủ tướngDeputy Prime Minister
Bộ trưởng Bộ Quốc phòngMinister of National Defence
Bộ trưởng Bộ Công anMinister of Public Security
Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMinister of Foreign Affairs
Bộ trưởng Bộ Tư phápMinister of Justice
Bộ trưởng Bộ Tài chínhMinister of Finance
Bộ trưởng Bộ Công thươngMinister of Industry and Trade
Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hộiMinister of Labour, War Invalids and Social Affairs
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tảiMinister of Transport
Bộ trưởng Bộ Xây dựngMinister of Construction
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thôngMinister of Information and Communications
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạoMinister of Education and Training
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônMinister of Agriculture and Rural Development
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tưMinister of Planning and Investment
Bộ trưởng Bộ Nội vụMinister of Home Affairs
Bộ trưởng Bộ Y tếMinister of Health
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệMinister of Science and Technology
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịchMinister of Culture, Sports and Tourism
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trườngMinister of Natural Resources and Environment
Tổng Thanh tra Chính phủInspector-General
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt NamGovernor of the State Bank of Viet Nam
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộcMinister, Chairman/Chairwoman of
the Committee for Ethnic Affairs
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủMinister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government



5. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng


Văn phòng Chủ tịch nướcOffice of the President
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nướcChairman/Chairwoman of the Office of the President
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nướcVice Chairman/Chairwoman of the Office of the President
Trợ lý Chủ tịch nướcAssistant to the President


6. Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ


Văn phòng BộMinistry Office
Thanh tra BộMinistry Inspectorate
Tổng cụcDirectorate
Ủy banCommittee/Commission
CụcDepartment/Authority/Agency
VụDepartment
Học việnAcademy
ViệnInstitute
Trung tâmCentre
BanBoard
PhòngDivision
Vụ Tổ chức Cán bộDepartment of Personnel and Organisation
Vụ Pháp chếDepartment of Legal Affairs
Vụ Hợp tác quốc tếDepartment of International Cooperation


7. Chức danh từ cấp Thứ trưởng và tương đương đến Chuyên viên các Bộ, cơ quan ngang Bộ.


Thứ trưởng Thường trựcPermanent Deputy Minister
Thứ trưởngDeputy Minister
Tổng Cục trưởngDirector General
Phó Tổng Cục trưởngDeputy Director General
Phó Chủ nhiệm Thường trựcPermanent Vice Chairman/Chairwoman
Phó Chủ nhiệmVice Chairman/Chairwoman
Trợ lý Bộ trưởngAssistant Minister
Chủ nhiệm Ủy banChairman/Chairwoman of Committee
Phó Chủ nhiệm Ủy banVice Chairman/Chairwoman of Committee
Chánh Văn phòng BộChief of the Ministry Office
Phó Chánh Văn phòng BộDeputy Chief of the Ministry Office
Cục trưởngDirector General
Phó Cục trưởngDeputy Director General
Vụ trưởngDirector General
Phó Vụ trưởngDeputy Director General
Giám đốc Học việnPresident of Academy
Phó Giám đốc Học việnVice President of Academy
Viện trưởngDirector of Institute
Phó Viện trưởngDeputy Director of Institute
Giám đốc Trung tâmDirector of Centre
Phó giám đốc Trung tâmDeputy Director of Centre
Trưởng phòngHead of Division
Phó trưởng phòngDeputy Head of Division
Chuyên viên cao cấpSenior Official
Chuyên viên chínhPrincipal Official
Chuyên viênOfficial
Thanh tra viên cao cấpSenior Inspector
Thanh tra viên chínhPrincipal Inspector
Thanh tra viênInspector


8. Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ


Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí MinhDirector of Ho Chi Minh Mausoleum Management
Phó Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí MinhDeputy Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management
Tổng Giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt NamGeneral Director of Viet Nam Social Security
Phó Tổng Giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt NamDeputy General Director of Viet Nam Social Security
Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt NamGeneral Director of Viet Nam News Agency
Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt NamDeputy General Director of Viet Nam News Agency
Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt NamGeneral Director of Voice of Viet Nam
Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt NamDeputy General Director of Voice of Viet Nam
Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt NamGeneral Director of Viet Nam Television
Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt NamDeputy General Director of Viet Nam Television
Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí MinhPresident of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration
Phó Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí MinhVice President of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration
Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamPresident of Viet Nam Academy of Science and Technology
Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamVice President of Viet Nam Academy of Science and Technology
Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt NamPresident of Viet Nam Academy of Social Sciences
Phó Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt NamVice President of Viet Nam Academy of Social Sciences


9. Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Uỷ ban…)


Văn phòngOffice
Chánh Văn phòngChief of Office
Phó Chánh Văn phòngDeputy Chief of Office
CụcDepartment
Cục trưởngDirector
Phó Cục trưởngDeputy Director
VụDepartment
Vụ trưởngDirector
Phó Vụ trưởngDeputy Director
BanBoard
Trưởng banHead
Phó Trưởng banDeputy Head
Chi cụcBranch
Chi cục trưởngManager
Chi cục phóDeputy Manager
PhòngDivision
Trưởng phòngHead of Division
Phó Trưởng phòngDeputy Head of Division


10. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc


Thủ đô Hà NộiHa Noi Capital
Thành phố
Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh
City
Ví dụ : Ho Chi Minh City
Tỉnh:
Ví dụ: Tỉnh Hà Nam
Province
Ví dụ : Ha Nam Province
Quận, Huyện:
Ví dụ: Quận Ba Đình
District
Ví dụ : Ba Dinh District
Xã:
Ví dụ: Xã Quang Trung
Commune
Ví dụ : Quang Trung Commune
Phường:
Ví dụ: Phường Tràng Tiền
Ward
Ví dụ : Trang Tien Ward
Thôn/Ấp/Bản/PhumHamlet, Village
Uỷ ban Nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường)

Ví dụ:

- UBND Thành phố Hồ Chí Minh
- UBND tỉnh Lạng Sơn
- UBND huyện Đông Anh
- UBND xã Mễ Trì
- UBND phường Tràng Tiền
People’s Committee



Ví dụ:

- People’s Committee of Ho Chi Minh City
- People’s Committee of Lang Son Province
- People’s Committee of Dong Anh District
- People’s Committee of Me Tri Commune
- People’s Committee of Trang Tien Ward
Văn phòngOffice
SởDepartment
Ví dụ: Sở Ngoại vụ Hà Nội
Ví dụ: Ha Noi External Relations Department
BanBoard
Phòng (trực thuộc UBND)Committee Division
Thị xã, Thị trấn:
Ví dụ: Thị xã Sầm Sơn
Town
Ví dụ: Sam Son Town



11. Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp

Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân
Ví dụ:

- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hà Nội
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh Hà Nam
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân huyện Đông Anh
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân xã Đình Bảng
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân phường Tràng Tiền
Chairman/Chairwoman of the People’s Committee

Ví dụ:

- Chairman/Chairwoman of Ha Noi People’s Committee
- Chairman/Chairwoman of Ho Chi Minh City People’s Committee
- Chairman/Chairwoman of Ha Nam People’s Committee
- Chairman/Chairwoman of Hue People’s Committee
- Chairman/Chairwoman of Dong Anh District People’s Committee
- Chairman/Chairwoman of Dinh Bang Commune People’s Committee
- Chairman/Chairwoman of Trang Tien Ward People’s Committee
Phó Chủ tịch Thường trực Uỷ ban Nhân dânPermanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Phó Chủ tịch Uỷ ban Nhân dânVice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Ủy viên Ủy ban Nhân dânMember of the People’s Committee
Giám đốc SởDirector of Department
Phó Giám đốc SởDeputy Director of Department
Chánh Văn phòngChief of Office
Phó Chánh Văn phòngDeputy Chief of Office
Chánh Thanh traChief Inspector
Phó Chánh Thanh traDeputy Chief Inspector
Trưởng phòngHead of Division
Phó Trưởng phòngDeputy Head of Division
Chuyên viên cao cấpSenior Official
Chuyên viên chínhPrincipal Official
Chuyên viênOfficial


Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hành chính văn phòng


Từ vựngNghĩa của từ
1Office ManagermentQuản trị hành chính văn phòng
2Office/Administrative ManagerNhà quản lý hành chính/ Giám đốc hành chính
3Administrative AssistantTrợ lý hành chính
4Information ManagerTrưởng phòng thông tin
5Word processing SupervisiorTrrưởng phòng xử lý văn bản
6Receptionist Tiếp tân
7Mail clerkNhân viên thư tín
8File clerkNhân viên lưu trữ hồ sơ
9StenographerNhân viên tốc ký
10Typist/Clerk typistNhân viên đánh máy
11Word processing operatorNhân viên xử lý văn bản
12SecretaryThư ký
13Professional SecretaryThư ký chuyên nghiệp
14Speacialized SecretaryThư ký chuyên ngành
15Multifunctional/Traditional/GeneralistsThư ký tổng quát
16Junior SecretaryThư ký sơ cấp
17Senior SecretaryThư ký Trung cấp
18Executive SecretaryThư ký Giám đốc
19Word processing specialistChuyên viên hành chánh
20The Office functionChức năng hành chính văn phòng
21Office workCông việc hành chính văn phòng
22Filing Lưu trữ, sắp xếp HS
22CorrespondenceThư tín liên lạc
23ComputingTính toán
24CommunicationTruyền thông
25Paper handlingXử lý công văn giấy tờ
26Information handlingXử lý thông tin
27Top managementCấp quản trị cao cấp
28Middle managementCấp quản trị cao trung
29Supervisory managementCấp quản đốc
30Input Information flowLuồng thông tin đầu vào
31Output Information flowLuồng thông tin đầu ra
32Internal Information flowLuồng thông tin nội bộ
33Managerial workCông việc quản trị
34Scientific managementQuản trị một cách khoa học
35Office planningHoạch định hành chính văn phòng
36Strategic planingHoạch định chiến lược
37Operational planingHoạch định tác vụ
38CentralizationTập trung
39DecentralizationPhân tán
40Physical CentralizationTập trung vào một địa bàn
41Functional CentralizationTập trung theo chức năng
42OrganizingTổ chức
43SupervisorKiểm soát viên
44Data entry clerk/OperatorNhân viên nhập dữ kiện
45Intelligent copier operatorNhân viên điều hành máy in thông minh
46Mail processing supervisorKiểm soát viên xử lý thư tín
47Data processing supervisorKiểm soát viên xử lý dữ kiện
48Officer servicesDịch vụ hành chính văn phòng
49Intradepartment relationshipMối quan hệ liên nội bộ, phòng ban
50Customers relationshipMối quan hệ với khách hàng
51Processional relationshipMối quan hệ nghề nghiệp
52ControllingKiểm tra
53MonitoringKiểm soát
54Strategic controlKiểm tra chiến lược
55Operational controlKiểm tra tác vụ
56Long term/long run/long rageDài hơi, trường kỳ
57Short term/short run/short rageNgắn hạn, đoản kỳ
58Mid term/mid run/mid rageTrung hạn
59Administrative controlKiểm tra hành chính
60Operative controlKiểm tra hoạt động tác vụ

Các chức vụ trong công ty bằng tiếng anh!

1. Các kiểu công ty:
company: công ty
consortium/ corporation : tập đoàn
subsidiary : công ty con
affiliate : công ty liên kết
private company : công ty tư nhân
Joint Stock company : công ty cổ phần
Limited Liability company : công ty trách nhiệm hữu hạng

  1. Các phòng ban, cơ sở trong công ty:
headquarters : trụ sở chính
representative office : văn phòng đại diện
branch office : chi nhánh công ty
regional office : văn phòng địa phương
wholesaler : cửa hàng bán buôn
outlet : cửa hàng bán lẻ
department : phòng, ban
Accounting department : phòng kế toán
Administration department : phòng hành chính
Financial department : phòng tài chính
Personnel department/ Human Resources department : phòng nhân sự
Purchasing department : phòng mua sắm vật tư
Research & Development department : phòng nghiên cứu và phát triển
Sales department : phòng kinh doanh
Shipping department : phòng vận chuyển
  1. Những chức vụ trong công ty:
– CEO : tổng giám đốc, giám đốc điều hành
– manager : quản lý
– director : giám đốc
– deputy, vice director : phó giám đốc
– the board of directors : Hội đồng quản trị
– Executive : thành viên ban quản trị
– Founder: người thành lập
– Head of department : trưởng phòng
– Deputy of department : phó phòng
– supervisor: người giám sát
– representative : người đại diện
– secterary : thư kí
– associate, colleague, co-worker : đồng nghiệp
– employee : nhân viên
– trainee : thực tập viên
4. Các hoạt động liên quan đến công ty
– establish (a company) : thành lập (công ty)
– go bankrupt : phá sản
– merge : sát nhập
– diversify: đa dạng hóa
– outsource : thuê gia công
– downsize : cắt giảm nhân công
– do business with : làm ăn với
– franchise : nhượng quyền thương hiệu

Các chức danh bằng tiếng Anh và cách dùng của chúng.


Trong quá trình hội nhập và phát triển, Việt Nam tiếp cận rất nhiều thuật ngữ mới.Các thuật ngữ mới được dùng dưới nhiều hình thức khác nhau, đặc biệt là các chữ cái viết tắt được chấp nhận như những từ ngữ phái sinh cùng tồn tại trong ngôn ngữ tiếng Việt.

* Trong nhiều tập đoàn, công ty của Mỹ (và một số nước khác), vị trí cao nhất (top position) là Chairman hay President, dưới đó là các Vice president,officer (hoặc director) - người điều hành, quyết định những việc quan trọng, rồi đến general manager, manager - người phụ trách công việc cụ thể.
Các chức vụ có thể được “kiêm”, thường thấy là President and CEO (Chief Executive Officer). Có công ty không dùng CEO điều hành công việc hàng ngày (day-to-day running) mà thay bằng COO (Chief Operating Officer).Chief financial officer là giám đốc tài chính - người quản “túi tiền”.


* Trong các công ty của Anh, cao nhất là Chairman, rồi đến Chief Executive Director hoặc Managing Director (hai chức này tương đương nhau nhưngManaging Director được dùng nhiều hơn).
Sau đó đến các giám đốc, gọi là chief officer/director, thấp hơn làmanager. Board là từ chỉ toàn thể các director và họ họp ở phòng gọi làboardroom.
Đứng đầu bộ phận hay phòng, ban là director, ví dụ research deparmentcó research director. Người đứng đầu một department, division,organization… được gọi theo cách “dân dã”, “thân mật”, không chính thức (informal) là boss (sếp).

Managing Director hay được dùng ở Úc, Singapore… ngang với CEO, tương đương tổng giám đốc (director general hay general director) ở ta. Tuy nhiên, ở Philippines, Managing Director được gọi là President.

* Chức vụ trong các công ty lớn của Nhật hơi “rườm rà”. Chẳng hạn, Mitsui O.S.K. Lines - doanh nghiệp vận tải hàng hải lớn nhất thế giới, điều hành (operate) đội tàu trọng tải khoảng 45,5 triệu DWT - có cả Chairman vàPresident. Chairman “to” hơn President (tuy cùng dịch là “chủ tịch”).

President Executive Director là chủ tịch công ty, Senior Managing Executive Officer là giám đốc điều hành cấp cao (có 3 vị cùng chức này), rồi đến 9 giám đốc điều hành (Managing Executive Officer); ngay sau đó là 8 giám đốc (Executive Officer). Mỗi vị nói trên phụ trách một phần việc với mức độ quan trọng khác nhau.

* Khi đọc danh thiếp, chúng ta không chỉ xem “chức gì” mà nên xem thêm chi tiết khác để biết chức ấy “to” đến đâu, có giống với cách hiểu của ta về “chủ tịch”, “giám đốc” hay “trưởng phòng”, “cán bộ”… không.
Ví dụ: Trên danh thiếp ghi APL (một hãng vận tải biển lớn của Mỹ), sau đó APL Vietnam Limited, North Vietnam Branch Manager. Như vậy manager này thuộc chi nhánh miền Bắc Việt Nam của công ty ở Việt Nam, không phải của APL “xuyên quốc gia” hay của cả nước mà chỉ là “miền Bắc”.


Chúng ta nên quan tâm đến hệ thống chức vụ của mỗi nước (hay mỗi tổ chức) có liên quan, chẳng hạn Secretary là thư ký (ở ta chức vụ này thường thuộc về phái nữ với đặc điểm trẻ trung, xinh đẹp), nhưng Secretary of State ở Mỹ là Bộ truởng Bộ Ngoại giao (hiện nay là bà Rice, lương 200.000 USD (khoảng 3,2 tỷ đồng/năm), UN Secretary General - Tổng thư ký Liên hợp quốc - chức danh lớn nhất hành tinh…

Có nước quy định Permanent secretary ngang thứ trưởng, Senior Minister là bộ trưởng cao cấp… Thuật ngữ của Việt Nam, chúng ta hiểu Party General Secretary là Tổng bí thư Đảng CS Việt Nam, Chairman of Hanoi People’s Committee không giống Mayor (thị trưởng)…


* Khi dịch sang tiếng Anh, chúng ta cần xem “nội hàm” (thực chất) chức đó là gì. Cùng là “người đứng đầu”, “trưởng” nhưng dịch rất khác nhau. Với Cục Hàng hải Việt Nam dùng Chairman nhưng Cục Đầu tư nước ngoài (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) lại là General Director…


Manager thường là trưởng phòng; head, chief, director cũng là “trưởng”… Có khi “ban” lại lớn hơn cục, vụ (ví dụ: Ban Đối ngoại Trung ương Đảng) và trưởng ban có thể dịch là Director. Trợ lý Tổng giám đốc là Assistant (to) General Director, nhưng không nên viết tắt là Ass General Director mà không có dấu “.” (chấm) sau chữ “s” vì Ass là con lừa. Nên viết tắt là Asst).State Bank Governor là Thống đốc Ngân hàng nhà nước (trước đây dịch là State Bank General Director). Thủ tướng Đức là Chancellor, không dùng Prime Minister…

No comments:

Post a Comment